cằn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "căn"
"cằn" là một từ
Tính từ, Danh từ. (đất trồng trọt) không có hoặc hết màu mỡ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cằn"
cằn cỗi(Đất đai) Rất cằn, không chút màu mỡ.cằn nhằnLẩm bẩm để phàn nàn, đay nghiến vì bực bội với ai.cằn nhà cằn nhằn(nhưng ý liên tiếp và kéo dài).cằn cọcKhông đủ sức lớn lên như bình thường.cằn cặtHay kêu ca, gắt gỏng và bắt bẻ một cách khắt khe.
Từ có "cằn" ở sau
khô cằnCằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón (nói khái quát).cục cằnDễ cáu bẳn và có những phản ứng bằng lời nói, cử chỉ thô bạo (nói khái quát).cằn nhà cằn nhằn(nhưng ý liên tiếp và kéo dài).
Cùng vần "ăn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.