Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khô cằn

Tính từ
Tính từ
  1. Cằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón (nói khái quát).
    • Đất đai khô cằn.
    • Vùng đồi núi khô cằn.
  2. Ở tình trạng mất hết, không còn sự phát triển tình cảm, cảm xúc hay thể chất.
    • Khuôn mặt khô cằn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ghép giữa .

Cấu tạo âm tiết

khôâm đầu kh · vần ô · thanh ngang
cằnâm đầu c · vần ăn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "khô cằn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.