Tính từ
- Cằn cỗi, ít màu, vì không được chăm sóc, tưới bón (nói khái quát).
- Đất đai khô cằn.
- Vùng đồi núi khô cằn.
- Ở tình trạng mất hết, không còn sự phát triển tình cảm, cảm xúc hay thể chất.
- Khuôn mặt khô cằn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa .
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khô cằn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.