khô
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "khô"
"khô" là một từ
Danh từ, Tính từ. "Cá khô" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khô"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khô"
khô héo(Thực vật học) Khô cạn nhựa sống và héo đi, không còn tươi xanh.khô khanCạn, ráo, không có nước.khô đétKhô quá hóa teo lại.khô cả cổ(đen) Họng khát do tuyến nước bọt không kịp tiết chất nhờn.khô ráoKhông ẩm ướt, không có nước.khô cạnĐã hết nước.khô máuLàm gì tới cùng.khô khốcKhô cứng lại.khô dầuBã còn lại sau khi đã ép hết dầu.khô không khốcNhư khô khốc (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).khô như cá mắmNhư khô như con mắm.khô mộcThứ lan bám vào cây khác mà sống.khô như con mắmKhô khan lờ lợ như xác cá làm mắm.
Từ có "khô" ở sau
Bồ Khô PạMột tên gọi khác của dân tộc Phù Lá.pin khôPin dùng những chất hóa học trộn trong một khối đặc sệt để dễ mang.tỉnh khô(Khẩu ngữ) Tỉnh như không, hoàn toàn không tỏ một thái độ hay tình cảm gì trước điều lẽ ra phải có tác động đến mình.tôm khôTôm được sấy khô, được dùng như một thứ gia vị cho nồi canh thêm đậm đà.tươi khôÝ nói là sự sống chết hay sự giàu nghèo.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.