thô
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thô"
"thô" là một từ
Tính từ. Có hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thô"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thô"
thô lỗThô và vụng.thô bạoCục cằn và lỗ mãng.thô tụcchỉ những vật hoặc những câu nói bậy bạ, không đúng mựcthô thiểnQuá thô và nông cạn, kém tinh tế, sâu sắc.thô sơĐơn giản, sơ sài, chưa được nâng cao về mặt kĩ thuật.thô bỉCục cằn và vô lễ.thô lậuCục mịch và hẹp hòi, nông cạn.thô kệchCục mịch vụng về.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.