xô
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xô"
"xô" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xô"
xô viết(Xem từ nguyên 1) Hình thức chính quyền của chuyên chính vô sản.xô đẩyXô nhau, đẩy nhau (nói khái quát).xô thơmMột loại cây thơm có lá màu xanh xám được sử dụng như một loại thảo mộc dùng trong ẩm thực, có nguồn gốc từ Nam Âu và Địa Trung Hải.xô xátCãi cọ và xô đẩy, giằng co, xung đột với nhau.xô bồĐể lẫn lộn, không phân biệt tốt xấu.
Từ có "xô" ở sau
đổ xô(Khẩu ngữ) Đua nhau làm một việc gì.lô xôNói sóng nổi nhấp nhô.Liên XôQuốc gia từng tồn tại từ 1922 đến 1991.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.