hô
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "hô"
"hô" là một từ
Tính từ, Động từ. (Răng cửa) Nhô ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hô"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hô"
hô hấpQuá trình lấy ô-xi từ ngoài vào và thải khí các-bô-ních ra ngoài của cơ thể sinh vật.hô danhKêu tên những người được tuyển hoặc được giao một nhiệm vụ.hô hàoKêu gọi vào một việc chung.hô hoánKêu to lên cho mọi người biết.hô biếnHoạt động làm biến mất một sự vật bằng ảo thuật hoặc âm mưu được tính toán trước.
Từ có "hô" ở sau
hoan hôReo mừng để tỏ lòng hoan nghênh hoặc tán thưởng.san hôĐộng vật ruột khoang sống ở biển nhiệt đới, có bộ xương đá vôi dạng cánh hoa, nhiều màu sắc.tung hôCùng hô lên để chúc tụng nhà vua.xưng hôTự xưng mình và gọi người khác là gì đó khi nói với nhau để biểu thị tính chất của mối quan hệ với nhau.tri hôKêu to lên cho mọi người biết.ô hôC. (cũ; vch. ). Tiếng thốt ra tựa như biểu lộ sự thương cảm trước một điều bất hạnh (thường hàm ý giễu cợt).truy hôĐuổi theo và kêu to.tiền hô hậu ủngTrước hô sau ủng. Ngày trước, vua chúa hoặc các quan to đi ra, có đông quân lính đi hầu. Đằng trước có lính hô dẹp đường, đằng sau có lính ủng hộ.tô hôTrần truồng và để lộ bộ phận sinh dục.San Sá HôMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.