Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hổ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ôvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "hô"

"hổ" là một từ

Danh từ, Tính từ. Loài thú dữ cùng họ với mèo, ăn thịt, lông màu vàng có vằn đen. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hổ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "hổ"

Từ có "hổ" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.