mổ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mô"
"mổ" là một từ
Động từ. (Chim chóc) Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "mổ"
mổ xẻDùng dao đặc biệt để phẫu thuật.mổ lấy thaiPhẫu thuật mở thành bụng rồi mở tử cung để lấy thai nhi còn sống ra, khi không thể để đẻ theo đường âm đạo được, do những nguyên nhân đe doạ đến tính mạng người mẹ và thai nhi.mổ còNói người đánh máy chữ chỉ sử dụng hai ngón tay trỏ mà đánh từng chữ.
Từ có "mổ" ở sau
giết mổGiết gia súc để lấy thịt (nói khái quát).lò mổNơi chuyên giết lợn, bò, trâu để cung cấp cho một thành phố.bàn mổBàn dài dùng để mổ xẻ người bệnh nằm ở trên.quạ mổTừ mà đàn bà thời xưa dùng để rủa nhau.dao mổDao dùng làm dụng cụ mổ xẻ.săng mổDụng cụ y tế làm bằng vải vô khuẩn dùng trong phẫu thuật.nhà mổNơi chuyên dùng để mổ bệnh nhân trong một bệnh viện.
Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.