mổ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ôvần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "mô"

"mổ" là một từ

Động từ. (Chim chóc) Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mổ"

Từ có "mổ" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.