mỗ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mô"
"mỗ" là một từ
Đại từ. Từ dùng để tự xưng nói trống. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "mỗ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "mỗ" ở sau
lỗ mỗLơ mơ, không đích xác.Tây MỗMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Thượng MỗMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Văn MỗMột phường thuộc thị xã Hà Đông, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.