giỗ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "giô"
"giỗ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Lễ kỷ niệm ngày chết. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giỗ"
giỗ tếtNgày giỗ và ngày tết nói chung.giỗ chạpGiỗ nói chung.giỗ đầuNgày giỗ sau ngày chết một năm.giỗ giúiGiỗ nhỏ, cúng qua loa.giỗ hếtGiỗ lúc đoạn tang.
Từ có "giỗ" ở sau
Cùng vần "ô", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.