Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chỗ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ôvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "chô"

"chỗ" là một từ

Danh từ. Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chỗ"

Từ có "chỗ" ở sau

Cùng vần "ô", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.