chỗ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chô"
"chỗ" là một từ
Danh từ. Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chỗ"
chỗ ngồilà một địa điểm, chỗ dùng để ngồichỗ ởlà chỗ để ai đó sinh sống và ởchỗ trốnglà một địa điểm không có bất cứ thứ gì ở trong đóchỗ nghỉLà một chỗ để ngồi với mục đích nghỉ ngơi.chỗ trú ngụXem nơi ởchỗ cư trúXem chỗ ở
Từ có "chỗ" ở sau
lỗ chỗCó nhiều lỗ nhỏ, nhiều vết thủng hoặc nhiều vết sáng tối không đều rải ra trên bề mặt.tại chỗỞ ngay nơi sự việc đang diễn ra, nơi đang nói đến.nước chảy chỗ trũngVí hiện tượng của cải, lợi lộc cứ dễ dàng vào tay kẻ giàu có (tựa như nước bao giờ cũng chảy vào và đọng lại ở chỗ trũng).gãi đúng chỗ ngứaVí việc làm thoả mãn đúng cái điều người ta đang mong muốn, chờ đợi.
Cùng vần "ô", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.