chỗ trống

Danh từ
Danh từ
  1. là một địa điểm không có bất cứ thứ gì ở trong đó

Câu ví dụ

  • Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.Choose the correct answer that fills the empty space.
  • Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.She parked her car in a vacant lot.

"chỗ trống" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh room · space
🇨🇳 Tiếng Trung 空白 kòng bái · 空隙 kòng xì
🇯🇵 Tiếng Nhật 空き あき · 明き あき

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chỗâm đầu ch · vần ô · thanh ngã
trốngâm đầu tr · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chỗ trống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.