Danh từ
- là một địa điểm không có bất cứ thứ gì ở trong đó
Câu ví dụ
- Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.Choose the correct answer that fills the empty space.
- Cô ấy đỗ xe vào chỗ trống.She parked her car in a vacant lot.
"chỗ trống" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chỗ trống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.