chỗ
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕo˦ˀ˥] · Huế [t͡ɕow˧˨] · Sài Gòn [cow˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra.
- Nhường chỗ ngồi cho cụ già.
- Hàng hóa chiếm nhiều chỗ.
- Còn có chỗ bỏ trống.
- Phạm vi được xác định với đặc điểm nào đó.
- Gãi đúng chỗ ngứa.
- Chỗ yếu, chỗ mạnh của phong trào.
- Có đôi chỗ khó hiểu.
- Theo chỗ chúng tôi biết.
- Trạng thái, tình hình được xác định có mặt nào đó không giống như các trạng thái, tình hình khác.
- Từ chỗ không biết đến biết.
- Bị đẩy đến chỗ tuyệt vọng.
- Từ dùng để chỉ người có mối quan hệ mật thiết nào đó.
- Anh ta với tôi là chỗ bà con.
- Cũng là chỗ quen biết cả.
- Chỗ bạn bè với nhau.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"chỗ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | place · place; spot; seat |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 地方 dì fāng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 所 ところ · 場所 ばしょ · 場 ば · 個所 かしょ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 곳 got · 자리 jari · 데 de · 군데 gunde |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'endroit · la place |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Ort · der Platz · die Stelle |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | место ме́сто |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il posto · lo spazio |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "chỗ"
chỗ ngồilà một địa điểm, chỗ dùng để ngồichỗ ởlà chỗ để ai đó sinh sống và ởchỗ trốnglà một địa điểm không có bất cứ thứ gì ở trong đólỗ chỗCó nhiều lỗ nhỏ, nhiều vết thủng hoặc nhiều vết sáng tối không đều rải ra trên bề mặt.tại chỗỞ ngay nơi sự việc đang diễn ra, nơi đang nói đến.chỗ nghỉLà một chỗ để ngồi với mục đích nghỉ ngơi.chỗ trú ngụXem nơi ởchỗ cư trúXem chỗ ởnước chảy chỗ trũngVí hiện tượng của cải, lợi lộc cứ dễ dàng vào tay kẻ giàu có (tựa như nước bao giờ cũng chảy vào và đọng lại ở chỗ trũng).gãi đúng chỗ ngứaVí việc làm thoả mãn đúng cái điều người ta đang mong muốn, chờ đợi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chỗ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.