祖
tổHán Việt · Nôm
tỏNôm
chỗNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7956
- Bộ thủ
- 示 số 113
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tổ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tổ" · âm tiết tổ
- tỏ — Nôm. Chữ cùng âm "tỏ" · âm tiết tỏ
- chỗ — Nôm. Chữ cùng âm "chỗ" · âm tiết chỗ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Ông bà, tổ tiên.
- Tổ tiên.
- Ông.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 祖 theo lối Nôm
tổNơi được che chắn của một số loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v. V.chỗKhoảng không gian xác định có thể nhìn thấy được toàn bộ ở đó người hay vật tồn tại hoặc sự việc gì đó xảy ra.tỏSáng rõ, soi rõ (thường nói về ánh trăng, ánh đèn).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
ancestor, forefather; grandfather
Chữ khác cũng đọc là "tổ"
Chữ khác cũng đọc là "tỏ"
Chữ khác cũng đọc là "chỗ"
Chữ cùng bộ 示
禮lễ礼lễ祝chúc禁cấm社xã福phúc視thị禍hoạ神thần票phiếu禀bẩm示kì祚tộ祭tế祿lộc𥙪rưỡi禱đảo祥tường禦ngự祕bí祠từ视thị祈kỳ祀tự𥘑vạ祆hiên祘toán𥘶rẽ𥘷trẻ𥙩lấy
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 祖
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 祖 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 祖 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).