𥙪
rưỡiNôm
rưởiNôm
lẽNôm
lẻNôm
Chữ Nôm U+2566A
- Bộ thủ
- 示 số 113
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- rưỡi — Nôm. Chữ cùng âm "rưỡi" · âm tiết rưỡi
- rưởi — Nôm. Chữ cùng âm "rưởi" · âm tiết rưởi
- lẽ — Nôm. Chữ cùng âm "lẽ" · âm tiết lẽ
- lẻ — Nôm. Chữ cùng âm "lẻ" · âm tiết lẻ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𥙪 theo lối Nôm
lẻPhần mười của một đấu.lẽCái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.rưỡiTừ đặt sau một đơn vị chỉ số để nói một nửa của đơn vị ấy.rưởiTừ đặt sau một đơn vị hàng trăm, hàng nghìn, hàng vạn, hàng triệu, hàng tỉ, để chỉ một nửa của mỗi số ấy.
Chữ khác cũng đọc là "rưỡi"
Chữ khác cũng đọc là "lẽ"
Chữ khác cũng đọc là "lẻ"
Chữ cùng bộ 示
禮lễ礼lễ祝chúc禁cấm社xã福phúc視thị禍hoạ神thần票phiếu祖tổ禀bẩm示kì祚tộ祭tế祿lộc禱đảo祥tường禦ngự祕bí祠từ视thị祈kỳ祀tự𥘑vạ祆hiên祘toán𥘶rẽ𥘷trẻ𥙩lấy
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𥙪
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𥙪 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).