lẻ
Phát âm (IPA): Hà Nội [lɛ˧˩] · Huế [lɛ˧˨] · Sài Gòn [lɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Phần mười của một đấu.
- Một đấu hai lẻ gạo.
- Từng lượng nhỏ một.
- Mua lẻ, bán lẻ.
- Riêng một mình.
- Ăn lẻ.
- Đi lẻ.
- Không chẵn, không chia hết cho hai.
- Số –3, –1, 3, 5, 7 là số lẻ.
- Dôi ra một phần của một số tròn.
- Một trăm lẻ ba.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lẻ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | odd |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
lẻ hay lẽ?dấu hỏi/ngã · "lẽ": Cái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.lẻ hay nẻ?âm đầu l/n · "nẻ": Nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đồng ruộng nẻ toác vì nắng hạn.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lẻ"
tiền lẻTiền nhỏ và là ước số của đơn vị tiền tệ.đơn lẻRiêng lẻ, không phổ biến.riêng lẻTừng cái một.bán lẻBán thẳng cho người tiêu dùng, từng cái, từng ít một; phân biệt với bán buôn.lẻ loiChỉ có riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại.phát hành riêng lẻHình thức phát hành các chứng khoán cho một số lượng hạn chế nhất định các nhà đầu tư.lẻ tẻThưa thớt và rời rạc từng cái một, không tập trung, không đều khắp.số lẻ thập phânSố ở phần sau dấu phẩy trong một số thập phân.săng lẻLoài cây to thuộc họ lá móng, cho gỗ loại vừa.mua lẻMua từng cái một.phần lẻSố lượng nhỏ hơn một đơn vị, dôi ra khỏi số nguyên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.