礼
lễHán Việt · Nôm
trẻNôm
trễNôm
lẩyNôm
lẫyNôm
rảyNôm
rẽNôm
trẩyNôm
lẽNôm
lạyNôm
lẻNôm
lấyNôm
lãiNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+793C
- Bộ thủ
- 示 số 113
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lễ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lễ" · âm tiết lễ
- trẻ — Nôm. Chữ cùng âm "trẻ" · âm tiết trẻ
- trễ — Nôm. Chữ cùng âm "trễ" · âm tiết trễ
- lẩy — Nôm. Chữ cùng âm "lẩy" · âm tiết lẩy
- lẫy — Nôm. Chữ cùng âm "lẫy" · âm tiết lẫy
- rảy — Nôm. Chữ cùng âm "rảy" · âm tiết rảy
- rẽ — Nôm. Chữ cùng âm "rẽ" · âm tiết rẽ
- trẩy — Nôm. Chữ cùng âm "trẩy" · âm tiết trẩy
- lẽ — Nôm. Chữ cùng âm "lẽ" · âm tiết lẽ
- lạy — Nôm. Chữ cùng âm "lạy" · âm tiết lạy
- lẻ — Nôm. Chữ cùng âm "lẻ" · âm tiết lẻ
- lấy — Nôm. Chữ cùng âm "lấy" · âm tiết lấy
- lãi — Nôm. Chữ cùng âm "lãi" · âm tiết lãi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 礼 theo lối Nôm
lấyLàm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì.lễNhững nghi thức được tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa nào đó.trẻỞ vào thời kì còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức.rẽTách ra, chia ra.lẻPhần mười của một đấu.lãiGiun.lạy(Hoặc d.) .trễChậm, muộn.trẩyKéo quân đi.lẽCái dùng làm căn cứ để giải thích một sự việc, một tình cảm.lẩyTách ra, tẽ ra.lẫyBộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên mà bắn.rảyVảy nước cho đều.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
social custom; manners; courtesy; rites
Giản thể và phồn thể
Chữ 礼 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "lễ"
Chữ khác cũng đọc là "trẻ"
Chữ khác cũng đọc là "trễ"
Chữ khác cũng đọc là "lẩy"
Chữ khác cũng đọc là "lẫy"
Chữ khác cũng đọc là "rảy"
Chữ khác cũng đọc là "rẽ"
Chữ khác cũng đọc là "trẩy"
Chữ khác cũng đọc là "lẽ"
Chữ khác cũng đọc là "lạy"
Chữ khác cũng đọc là "lẻ"
Chữ khác cũng đọc là "lấy"
Chữ khác cũng đọc là "lãi"
Chữ cùng bộ 示
禮lễ祝chúc禁cấm社xã福phúc視thị禍hoạ神thần票phiếu祖tổ禀bẩm示kì祚tộ祭tế祿lộc𥙪rưỡi禱đảo祥tường禦ngự祕bí祠từ视thị祈kỳ祀tự𥘑vạ祆hiên祘toán𥘶rẽ𥘷trẻ𥙩lấy
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 礼
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 礼 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).