lễ
Phát âm (IPA): Hà Nội [le˦ˀ˥] · Huế [lej˧˨] · Sài Gòn [lej˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Những nghi thức được tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa nào đó.
- Lễ thành hôn.
- Lễ bái.
- Lễ ca.
- Lễ đài.
- Những phép tắc phải theo khi tiếp xúc với người khác, biểu thị sự tôn kính.
- Giữ lễ với thầy.
- Lễ độ.
- Lễ giáo.
- Lễ nghi.
- Lần vái lạy.
- Lạy ba lễ.
- Tham dự các nghi thức tôn giáo.
- Đi lễ chùa.
- Tặng, biếu (người có quyền thế).
- Lễ quan.
- Tham lễ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 禮. . So sánh với .
Chữ Hán đọc là "lễ"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lễ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | ceremony; festival |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 仪式 yí shì · 典礼 diǎn lǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 礼 れい · 式 しき |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 식 sik |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lễ"
lễ hộilà một dịp nhiều người tập trung ở một chỗ nào đó để vui chơi và ăn uống no nêngày lễNgày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì.lễ lạtCác cuộc lễ (nói khái quát).vô lễKhông có lễ độ đối với người trên.thánh lễNghi lễ con người sử dụng để thể hiện lòng kính trọng và hiến tặng quà cáp cho Chúa.đáp lễChào lại một cách lịch sự.Lễ Hiện Xuống(Tôn giáo) Lễ kỷ niệm việc Chúa Thánh Linh hiện xuống trên đầu 12 sứ đồ đang cầu nguyện, lễ này sau lễ Phục sinh 50 ngày.quầy lễ tânKhu vực nằm trong không gian văn phòng làm việc của một công ty, doanh nghiệp, diễn ra các hoạt động đón tiếp khách.tốt lễCó nhiều lễ vật.lễ phépThái độ đúng mực, kính trọng người trên.thủ lễGiữ đủ lễ độ cần thiết.lễ nghiToàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ.thất lễKhông giữ đúng khuôn phép khi cư xử với người khác.tuần lễKhoảng thời gian bảy ngày từ thứ hai đến chủ nhật.lễ tiếtLễ nghi theo đúng lề lối.lễ độThái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc (nói khái quát).lễ tếtĐến thăm hỏi trong ngày Tết nguyên đán.thi lễTừ cũ chỉ nhà nho.lễ tânBộ phận của công tác ngoại giao phụ trách việc thực hiện những thủ tục nghi lễ (đón và chiêu đãi khách của Chính phủ, đón đại sứ mới, tổ chức lễ trình quốc thư, gửi điện chúc mừng hoặc chia buồn).tang lễCác nghi lễ chôn cất người chết (nói tổng quát); lễ tang.hôn lễLễ cưới.sinh lễĐồ lễ bằng súc vật.Tri LễMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.lễ đườngNhà cúng tế.lễ nghĩaNhững phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng Nho giáo (nói tổng quát).lễ tangxem tang lễ.tế lễCúng bái nói chung.làm lễTổ chức lễ.xuyên khố lễLễ thành phục và chúc phước cho trẻ 10 tuổi.lễ nhượngThái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, tôn trọng.sính lễLễ vật của nhà trai đem đến nhà gái để xin cưới.đảnh lễHành động quỳ mọp lạy Phật của Phật tử.lễ giáoKhuôn phép con người phải theo trong cuộc sống, theo tư tưởng Nho giáo.lễ đàiNơi cử hành một buổi lễ công cộng, thường sắp đặt ở chỗ cao.lễ báiCúng tế thần, thánh, Phật.lễ vậtVật dùng để biếu tặng hay cúng tế.lễ mễNói ôm cái gì nặng nề, làm cho đi khó khăn.nền lễ sân thiThi, Lễ là hai tên sách trong năm kinh.Triệu LễMột xã thuộc thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.lễ sínhLễ cưới.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.