lễ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 73 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lê"
"lễ" là một từ
Danh từ, Động từ. Những nghi thức được tiến hành nhằm đánh dấu hoặc kỉ niệm một sự kiện có ý nghĩa nào đó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lễ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "lễ"
lễ hộilà một dịp nhiều người tập trung ở một chỗ nào đó để vui chơi và ăn uống no nêlễ lạtCác cuộc lễ (nói khái quát).Lễ Hiện Xuống(Tôn giáo) Lễ kỷ niệm việc Chúa Thánh Linh hiện xuống trên đầu 12 sứ đồ đang cầu nguyện, lễ này sau lễ Phục sinh 50 ngày.lễ phépThái độ đúng mực, kính trọng người trên.lễ nghiToàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ.lễ tiếtLễ nghi theo đúng lề lối.lễ tếtĐến thăm hỏi trong ngày Tết nguyên đán.lễ độThái độ được coi là đúng mực, tỏ ra biết coi trọng người khác khi tiếp xúc (nói khái quát).lễ tânBộ phận của công tác ngoại giao phụ trách việc thực hiện những thủ tục nghi lễ (đón và chiêu đãi khách của Chính phủ, đón đại sứ mới, tổ chức lễ trình quốc thư, gửi điện chúc mừng hoặc chia buồn).lễ tangxem tang lễ.lễ đườngNhà cúng tế.lễ nghĩaNhững phép tắc phải theo để cư xử trong gia đình, xã hội sao cho phải đạo người trên kẻ dưới, theo tư tưởng Nho giáo (nói tổng quát).lễ báiCúng tế thần, thánh, Phật.lễ đàiNơi cử hành một buổi lễ công cộng, thường sắp đặt ở chỗ cao.lễ vậtVật dùng để biếu tặng hay cúng tế.lễ mễNói ôm cái gì nặng nề, làm cho đi khó khăn.lễ giáoKhuôn phép con người phải theo trong cuộc sống, theo tư tưởng Nho giáo.lễ nhượngThái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, tôn trọng.lễ hội ănXem bữa tiệclễ đơnĐơn kê các lễ vật đưa đến.lễ tơ hồngTức là Nguyệt lão, vị thần xe dây cho người nên vợ nên chồng.lễ nhạnLễ cưới.lễ chiêuLễ chiêu hồn.lễ phụcQuần áo mặc trong những buổi lễ lớn.lễ hội HalloweenXem Halloweenlễ tụcLễ nghi theo đúng phong tục đã quen.lễ tiên bình hậuPhía trước thì đàn nghi lễ để chiêu hàng, phía sau thì phục sẵn binh mã để phản công.lễ sínhLễ cưới.lễ hội ma quỷXem Halloweenlễ tâmLễ vật của dân sự "thành tâm" đem đút lót cho bọn quan lại.lễ bộCơ quan của triều đình Huế chuyên trông coi việc cúng tế, thi cử và ngoại giao.
Từ có "lễ" ở sau
ngày lễNgày nghỉ do chính quyền qui định để kỉ niệm một sự kiện gì.vô lễKhông có lễ độ đối với người trên.thánh lễNghi lễ con người sử dụng để thể hiện lòng kính trọng và hiến tặng quà cáp cho Chúa.quầy lễ tânKhu vực nằm trong không gian văn phòng làm việc của một công ty, doanh nghiệp, diễn ra các hoạt động đón tiếp khách.đáp lễChào lại một cách lịch sự.thủ lễGiữ đủ lễ độ cần thiết.tốt lễCó nhiều lễ vật.thất lễKhông giữ đúng khuôn phép khi cư xử với người khác.tuần lễKhoảng thời gian bảy ngày từ thứ hai đến chủ nhật.thi lễTừ cũ chỉ nhà nho.Tri LễMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.tang lễCác nghi lễ chôn cất người chết (nói tổng quát); lễ tang.sinh lễĐồ lễ bằng súc vật.hôn lễLễ cưới.làm lễTổ chức lễ.tế lễCúng bái nói chung.xuyên khố lễLễ thành phục và chúc phước cho trẻ 10 tuổi.nền lễ sân thiThi, Lễ là hai tên sách trong năm kinh.đảnh lễHành động quỳ mọp lạy Phật của Phật tử.sính lễLễ vật của nhà trai đem đến nhà gái để xin cưới.Cư LễMột xã thuộc huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.cúng lễxem cúng báiXuất LễMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Tân LễMột xã thuộc huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Triệu LễMột xã thuộc thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.nhạc lễLoại nhạc có tính chất lễ nghi, dùng làm nghi thức trong triều đình phong kiến hay trong việc tế lễ ngày trước.Cổ LễMột thị trấn thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.đại quan lễ phụcĂn bận theo phục sức của vị quan lớn không mặc binh phục.Vũ LễMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bắc Sơn (Lạng Sơn), h. Kiến Xương (Thái Bình), Việt Nam.Yên LễMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Tề LễMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.rượu lễRượu vang nguyên chất, tượng trưng máu của chúa Giê-su, dùng trong các buổi lễ của Thiên chúa giáo.Trung LễMột xã thuộc huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Sơn LễMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.trả lễTạ ơn bằng đồ lễ.đại lễNgày lễ lớn được tổ chức long trọng.gia lễNghi lễ, hiếu hỉ như hôn nhân, ma chay, cúng lễ. . . riêng của từng nhà.An LễMột xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.sáu lễSáu lễ trong việc cưới hỏi thời xưa.Xuân LễMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Trí LễMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
Cùng vần "ê", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.