Định nghĩa
- Ăn bận theo phục sức của vị quan lớn không mặc binh phục.
Cấu tạo âm tiết
| đại | âm đầu đ · vần ai · thanh nặng |
| quan | âm đầu qu · vần an · thanh ngang |
| lễ | âm đầu l · vần ê · thanh ngã |
| phục | âm đầu ph · vần uc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "đại quan lễ phục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.