phục

Âm tiết tiếng Việt · có trong 84 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ucvần
nặngthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "phuc"

"phục" là một từ

Động từ. Ẩn nấp chờ thời cơ hành động. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phục"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "phục"

phục vụLàm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai.phục hồiLại trở về.phục kíchBí mật bố trí sẵn lực lượng chờ đánh úp đối phương khi lọt vào trận địa.phục sinhĐược sống lại, theo quan niệm tôn giáo.phục hưngLàm cho cái đã suy hoạt động trở lại tốt hơn trước.phục long phượng sồNgười có tài.phục tòngThuận theo.phục thùGây tai hại cho người làm hại mình.phục thiệnChịu theo điều hay lẽ phải và biết tránh điều dở.phục hóaDùng trở lại vào việc trồng trọt sau một thời kỳ bỏ hoang.phục sứcQuần áo mặc và đồ trang sức.phục cổTrở lại cái cũ, chế độ cũ.phục vụ quân thứSung quân đi sứ lấy công chuộc tội.phục vịNói một động tác trong khi tế, người tế trở lại chỗ đứng sau khi đã quỳ.phục chứcĐược phong lại, cho phục hồi lại chức vụ cũ sau khi đã bị cách.phục dịchLàm công việc chân tay vất vả để phục vụ người khác (thường là chủ hoặc nói chung người bề trên). Phục dịch cơm nước suốt ngày.phục phịchNói bộ to béo và nặng nề.phục tộiTự mình đến nhận tội (cũ).phục binhQuân đội nấp một chỗ, chờ địch đến mà đánh.phục viênCho quân sĩ giải ngũ về làm dân thường.phục dượcUống thuốc (cũ).phục mệnhVâng mệnh làm xong việc rồi trở về báo cáo (cũ).phục hoạtKhôi phục sinh hoạt, phục hồi (chức năng) hoạt động.phục linhLoài nấm kết thành một bọc kín, dùng làm thuốc.phục quốc(Từ cũ) Lấy lại quyền độc lập của một đất nước đã bị mất.

Từ có "phục" ở sau

thuyết phụcLàm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo.đồng phục(bộ quần áo) cùng một màu, cùng một chất liệu được may cùng một kiểu thống nhất cho những người trong một tổ chức, một ngành nghề nào đó.hồi phụcTrở lại, làm cho trở lại trạng thái cũ.chinh phụcKiểm soát hoặc chiếm hữu một quốc gia hoặc dân tộc khác bằng vũ lực.trang phụcCách ăn mặc.khôi phụcLàm cho trở lại trạng thái tốt đẹp như ban đầu.khắc phụcThắng những khó khăn để đạt mục đích của mình.võ phụcÁo đặc trưng của võ sĩ.khâm phụcTỏ lòng tôn kính đối với những con người, hành động, sáng tạo vượt xa mức bình thường về mặt đạo đức, trí tuệ.tự phục vụTự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ.thiếp phụcThuận theo đến cao độ.khuất phụcChịu hoặc làm cho từ bỏ ý chí đấu tranh, chấp nhận sự chi phối thế lực khác.âu phụcQuần áo may theo kiểu châu Âu.y phụcQuần áo, đồ mặc (nói khái quát).bình phục(Cơ thể người) Trở lại bình thường như cũ, sau trận ốm đau hoặc thương tích.quân phụcQuần áo đồng phục của quân nhân.mai phụcGiấu, ém quân chỗ kín để chờ đánh bất ngờ.phủ phụcLạy sụp xuống đất (cũ).kính phụcKính trọng, do đánh giá cao giá trị của người hoặc của sự việc nào đó.thán phụcKhen ngợi và cảm phục.phong quang phục khánh(đen) Dọn nhà cho tươm để đón khách tới chơi.bái phụcKính cẩn cảm phục.Việt phụcTrang phục truyền thống của người Việt.tâm phục khẩu phụcPhục tự đáy lòng, chứ không phải chỉ nói ngoài miệng.tang phụcQuần áo tang.cảm phụcCó tình cảm kính trọng, yêu quý do thấy được phẩm chất cao cả của người khác.quy phụcTrở về mà tuân theo, hàng phục.mật phụcNúp lùm chờ đối tượng đến địa điểm đã được phục kích để bắt giữ.thú phụcThú nhận và chịu tội.tâm phụcPhục một cách chân thành.mến phụcCó cảm tình và kính phục.nhung phụcQuần áo mặc khi ra trận (cũ).tâm phục khẩu phụcPhục tự đáy lòng, chứ không phải chỉ nói ngoài miệng.thường phụcQuần áo mặc ngày thường, khác với lễ phục.nể phụcmột hành động kính nể, tôn kính ai đótrừ phụcLễ bỏ đồ tang khi hết trở (cũ).tế phụcQuần áo mặc khi tế lễ.thổ phục linhLoài cây leo thuộc họ hành tỏi, củ dùng trị bệnh sốt rét.thành phụcLễ mặc đồ để tang (cũ).phẩm phụcQuần áo của các quan lại thời xưa, mặc theo cấp bậc.Quang PhụcMột xã thuộc huyện Tiên Lãng, tp. Hải Phòng, Việt Nam.khai phụcTrả lại chức vị hay công quyền.triều phụcQuần áo các quan mặc khi vào chầu vua.tín phụcTin và mến phục.báo phụcTrả lại, ý nói làm ân thì sẽ được trả ân, làm oán thì sẽ có lúc bị người ta trả oán.sắc phụcQuần áo màu để phân biệt chức tước quan lại trong thời phong kiến.vâng phụcChịu nhún nhường ai hoặc điều gì.nam phụcQuần áo theo kiểu cũ của người Việt Nam.

Cùng vần "uc", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.