Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thú phục

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thú nhận và chịu tội.
    • Hết lời thú phục khẩn cầu (Truyện Kiều)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thúâm đầu th · vần u · thanh sắc
phụcâm đầu ph · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thú phục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.