thú
Âm tiết tiếng Việt · có trong 49 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thu"
"thú" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài động vật có xương sống, thường sống ở rừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thú"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thú"
thú nhậnTự nhận tội lỗi của mình.thú vuiĐiều lôi cuốn, tạo nên hứng thú, vui thích.thú vịCó tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích.thú vậtLoài động vật bốn chân nói chung.thú mỏ vịtMột loài động vật có vú đẻ trứng bán thuỷ sinh, có tên khoa học là Ornithorhynchus anatinus.thú quêThú an nhàn ở vườn ruộng.thú y sĩBác sĩ, y sĩ chuyên chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).thú sănChỉ những con vật bị săn bắn.thú tínhLòng ham muốn bản năng.thú tộiTự nhận tội mình.thú thậtNói thẳng ra điều mình thường giấu giếm.thú ăn kiếnLoài thú lớn, thuộc , có lưỡi dài và dính dùng để bắt kiến hoặc mối, sống chủ yếu tại các khu rừng ở Nam Mỹ và Trung Mỹ.thú dữLoài động vật hoang dã có bản tính hung dữ, chưa được con người thuần hóa, hoạt động mang tính bản năng cao, có thể chủ động tấn công, giết chết, thậm chí ăn thịt con người. Ví dụ như hổ, sư tử, báo, gấu, chó sói, cá sấu,...thú phụcThú nhận và chịu tội.thú hoangChỉ những loài động vật sống trong hoang dã, môi trường tự nhiên.thú viên trìThú vui vườn ao.thú hứngXem ngẫu hứng và hứng thúThú Dương SơnTên núi ở phía Nam huyện Vĩnh Tế, Sơn Tây, Trung Quốc.thú y họcMôn y học chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).
Từ có "thú" ở sau
sở thú(Phương ngữ) Vườn bách thú ở Nam Bộ.hứng thúSự ham thích.thích thúCảm thấy vui vì được như ý muốn.bách thúCác loại thú vật khác nhau.thăm thúXem xét kỹ tại chỗ.lạc thúThú vui.đầu thúChủ động ra khai báo với cơ quan thẩm quyền sau thời gian lẫn trốn.con thúXem động vậtvườn bách thúVườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.lý thúCó ý vị, làm cho người ta vui thích.mãnh thúLoài thú dữ có sức mạnh và kích thước to lớn, có thể giết chết con người; chẳng hạn như hổ, báo, sư tử.cầm thúChim muông, loài động vật nói chung.dã thúThú sống ở rừng.nhã thúThú thanh cao.trân cầm dị thúChim quý, thú lạ.vui thúVui vẻ và hứng thú.muông thúLoài thú vật (nói chung).giá thúTừ chỉ gái lấy chồng, trai lấy vợ.chí thúChăm chỉ và hết sức tập trung, cố gắng trong công việc, thường là công việc gắn liền với lợi ích của riêng mình.tự thúNói người phạm lỗi tự mình nói ra những lầm lỗi của mình trước khi tội phạm hoặc phạm tội bị phát hiện.hai lần cáo thúHai lần lấy vợ.lòng người dạ thúChỉ những người rất là ác độc, ác như là loài thú man rợ.tuần thúNói vua đi các nơi để xem xét tình hình.thái thúChức quan dưới thời phong kiến, coi một quận.tuần thú đại thiênĐi tuần thú thay trời (tức thay vua đã nói trên).sinh thúThú vui của cuộc sống.lính thúLính thời phong kiến chuyên giữ biên giới.kỳ thúXem thú vịác thúThú dữ lớn có thể làm hại người.
Cùng vần "u", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.