Danh từ
- Thú vui.
- Lạc thú gia đình.
- Lạc thú tầm thường.
Câu ví dụ thêm
- Bà ta đắm chìm trong lạc thú.She abandoned herself to pleasure.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lạc thú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.