Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lạc thú

Danh từ
Danh từ
  1. Thú vui.
    • Lạc thú gia đình.
    • Lạc thú tầm thường.

Câu ví dụ thêm

  • Bà ta đắm chìm trong lạc thú.She abandoned herself to pleasure.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

lạcâm đầu l · vần ac · thanh nặng
thúâm đầu th · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lạc thú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.