Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trân cầm dị thú

Cụm từ
Cụm từ
  1. Chim quý, thú lạ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

trân cầm (chim quý) + dị thú (thú lạ)

Cấu tạo âm tiết

trânâm đầu tr · vần ân · thanh ngang
cầmâm đầu c · vần âm · thanh huyền
dịâm đầu d · vần i · thanh nặng
thúâm đầu th · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trân cầm dị thú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.