Cụm từ
- Chim quý, thú lạ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
trân cầm (chim quý) + dị thú (thú lạ)
Cấu tạo âm tiết
| trân | âm đầu tr · vần ân · thanh ngang |
| cầm | âm đầu c · vần âm · thanh huyền |
| dị | âm đầu d · vần i · thanh nặng |
| thú | âm đầu th · vần u · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "trân cầm dị thú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.