trân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "trân"
"trân" là một từ
Tính từ. Trơ trơ, không biết hổ thẹn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trân"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trân"
trân trọngTỏ ý quý, coi trọng.trân bảoĐồ quý báu.trân quýthể hiện tấm lòng yêu quý một cách sâu nặng.trân cầm dị thúChim quý, thú lạ.trân camTừ dùng trong văn học cũ chỉ vật ngon của quý.trân tuMón ăn quý.trân châuNgọc trai quý.trân laThứ rau thơm và quí.
Từ có "trân" ở sau
thời trânThực phẩm quí trong từng mùa.sượng trânCòn sượng cứng, chưa chín.giả trânHành vi cố tình tạo ra sự việc không có thật ở mức độ lộ liễu và có thái độ trơ ra khi bị phát hiện.Tống TrânMột xã thuộc huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.