Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thời trân

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Thực phẩm quí trong từng mùa.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Thời trân thức thức sẵn bày (Truyện Kiều)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
trânâm đầu tr · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thời trân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.