thời

Âm tiết tiếng Việt · có trong 76 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
ơivần
huyềnthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "thơi"

"thời" là một từ

Danh từ. Thứ lờ dùng để bắt cá. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thời"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thời"

thời gianHình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.thời kỳmột phần nào đó của lịch sửthời tiếtTrạng thái của khí quyển như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió, v.v., ở một nơi vào một thời điểm nhất định.thời đạiKhoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau.thời trangCách ăn mặc phổ biến trong từng thời kỳ.thời gian rảnh rỗiThời gian không có gì để làm.thời điểmKhoảng thời gian rất ngắn, coi là một điểm trên đường thẳng cụ thể hóa thời gian.thời hạnKhoảng thời gian có giới hạn nhất định để làm việc gì.thời sựTổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nào đó, thường là xã hội – chính trị, xảy ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm.thời buổiThời gian có đặc điểm lịch sử rõ rệt.thời trânThực phẩm quí trong từng mùa.thời khóa biểuThời khoá biểu.thời thế tạo anh hùngHoàn cảnh lịch sử tạo nên các cá nhân xuất sắc, các anh hùng.thời cơHoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hành có kết quả.thời đại đồ đồngGiai đoạn giữa thời đại đồ đá và thời đại đồ sắt. Thời kỳ công nghệ luyện kim phát triển mạnh mẽ.thời đại đồ đáGiai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đá.thời bìnhThể văn bình luận việc thời thế (cũ).thời đàmThể văn đăng báo và bàn chuyện thời sự (cũ).thời lượngThời gian sử dụng cho một hoạt động nào đó.thời bệnhNhững tệ hại thường gặp trong một thời gian nhất định.thời cụcTình hình của thời thế.thời thượngSở thích chung trong cách sống về một mặt nào đó như (ăn mặc, trang sức, ngôn ngữ, sinh hoạt văn hóa,... ) của số đông được coi là sành, là tế nhị, trong một thời gian không dài.thời xưatừ để chỉ thời gian ở quá khứ cách hiện tại khá lâuthời chiếnThời gian đang diễn ra chiến tranh.thời khíĐiều kiện thời tiết trong một khoảng thời gian nào đó trong năm.thời khoảngKhoảng thời gian.thời hiệuThời gian trong đó một đạo luật, một điều luật có hiệu lực.thời gian biểuBản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp.thời nghiKiểu cách của từng thời kỳ.thời thếPhương hướng theo đó các việc xã hội xảy ra trong một thời kỳ.thời vậnCái may, cái rủi của từng thời.thời vụThời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, ngư nghiệp.thời khắc biểuBản kê thì giờ thực hiện những việc khác nhau trong một ngày.thời loạnThời gian hỗn độn do chiến tranh gây ra trong xã hội cũ.thời giờ.thời nay.thời gian vũ trụThời gian phân chia theo đơn vị ngày vũ trụ.thời trạchCái xoong.thời báoTừ chỉ báo chí xuất bản nói chung.Thời kỳ Khai SángTên của một phong trào tri thức triết học diễn ra ở châu Âu vào thế kỷ XVII và XVIII.thời biểulà một cái gì để dùng để hiển thị các sự kiện xảy ra theo một cách hệ thốngthời luậnLời bàn bạc của người đời (cũ).thời nhânNgười của thời hiện đại (cũ).thời không(Phật giáo) Lúc thế giới hoàn toàn chết, không còn một sinh vật nào còn sống.thời giáGiá cả hàng hóa trong một thời gian nhất định.

Từ có "thời" ở sau

đồng thờiVào cùng một thời điểm.lỗi thờiLạc hậu, không hợp với giai đoạn hiện tại.tạm thờiChỉ có tính chất trong một thời gian ngắn trước mắt, không có tính chất lâu dài.kịp thờiVừa đúng lúc cần đến.giết thời gianLàm việc gì đó để có cảm giác thời gian trôi qua nhanh chóng.tức thời(Vật lý học) T. Được xác định hoàn toàn trong một thời điểm rất ngắn.cựu thờiThời trước.tân cựu giao thờiNói lúc cái mới thay đổi cái cũ.hợp thờiĐúng lúc, thích ứng với thời buổi.sinh thờiLúc còn sống.lâm thờiTạm trong một thời gian, chưa chính thức.nhất thờiTrong một thời gian không lâu dài.lỡ thờiMất cơ hội thuận lợi vì đến chậm hoặc hành động chậm.thích thờiHợp với thời thế.giao thờiGiữa lúc cái mới bắt đầu trong khi cái cũ vẫn chưa hết.Trần Văn ThờiMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.xu thờiHùa theo những người đương ở thế mạnh để mong cầu lợi.đương thờiThời bấy giờ.gặp thờiĐược hoàn cảnh thuận lợi.phải thờiHợp thời.nhỡ thờiSống chật vật về mặt vật chất, nhất là mặt tinh thần do thời kỳ thuận lợi cho mình đã qua.vô thời hạnKhông có thời hạn nào cả.thiên thờiThời cơ thuận lợi.tân thờiTheo kiểu mới, mốt mới, thời buổi mới, đang được nhiều người ưa chuộng (thường nói về cách ăn mặc, quần áo).thức thờiHiểu biết và thích nghi với thời thế.thiếu thờiThuở còn trẻ.tùy thờiTheo thời gian, thời thế mà thay đổi hành động, ý kiến, cho thích hợp.vòng lặp thời gian(Vật lý học) Một tên gọi khác của đường cong thời gian khép kín.cấp thờiP. (hoặc t. ). Ngay tức thời, ngay lập tức. Đối phó cấp thời. Các nạn nhân cần được trợ giúp cấp thời, không thể chậm trễ.dư thời gianXem rảnh rỗi

Cùng vần "ơi", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.