thời xưa

Phó từ
Phó từ
  1. từ để chỉ thời gian ở quá khứ cách hiện tại khá lâu

"thời xưa" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 古代 gǔ dài
🇷🇺 Tiếng Nga старина старина́

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
xưaâm đầu x · vần ưa · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thời xưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.