Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

xưa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
ưavần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "xưa"

"xưa" là một từ

Danh từ, Tính từ. Thời đã qua từ lâu. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "xưa"

Từ có "xưa" ở sau

Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.