xưa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xưa"
"xưa" là một từ
Danh từ, Tính từ. Thời đã qua từ lâu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xưa"
Từ có "xưa" ở sau
ngày xưaThời gian đã qua, cách thời nay rất lâu.cổ xưaRất lâu rồi, thuộc về thời cổ (nói khái quát).ngày xửa ngày xưaNgày xa xưa lắm, không còn nhớ rõ cụ thể là lúc nào.hôm xưaMột ngày đã qua lâu rồi.xa xưaThuộc về một thời đã qua rất lâu rồi (nói khái quát).thời xưatừ để chỉ thời gian ở quá khứ cách hiện tại khá lâunghìn xưaThời trước đã xa lắm.sau xưaTrước và sau.ngàn xưaXa xưa, cả ngàn đời trước, cách nay lâu lắm.năm xưaThời gian trước đây đã lâu.mì xưa mì xớmTrái nghĩa mất mì xưa, trỏ điềm lành.mất mì xưaTrái nghĩa mì xưa mì xớm, trỏ điềm dữ.khi xưaThuở trước.tình xưa nghĩa cũTình nghĩa vốn có từ xưa.
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.