đưa
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "đưa"
"đưa" là một từ
Động từ. Trao trực tiếp cho người khác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đưa"
đưa radùng để đưa cái gì đó ra.đưa đónĐưa và đón (khách) nói chung.đưa tinBáo cho biết một sự việc.đưa vàolà một hành động đưa cái gì hoặc ai đó vào trong cái gì đóđưa tìnhNói trai gái nhìn nhau thắm thiết để tỏ tình yêu thương.đưa đườngHướng dẫn người ta đi đến chỗ nào.
Từ có "đưa" ở sau
Duyên Đằng gió đưaDuyên may gió đưa đến gác Đằng Vương, chỉ duyên may hiếm có, cơ hội thuận lợi.đu đưaĐưa qua đưa lại một cách nhịp nhàng, liên tiếp trong khoảng không.đung đưaĐưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng trong khoảng không.con én đưa thoiChim én bay đi bay lại như chiếc thoi đưa.trong tuyết đưa thanGặp trời giá tuyết đưa giúp người than sưởi.
Cùng vần "ưa", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.