đưa
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɗɨə˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Trao trực tiếp cho người khác.
- Tôi đã đưa số tiền cho ông ấy.
- Đưa thư đến tận tay.
- Làm cho đến được người khác, cho người khác nhận được (thường nói về cái trừu tượng). Đưa tin cho báo.
- Liếc mắt đưa tình.
- Dẫn dắt, hướng dẫn, điều khiển, làm cho đi tới một nơi, đạt tới một đích nhất định. Đưa trâu ra đồng. Đưa khách đi tham quan. Đưa bóng vào lưới. Đưa cuộc kháng chiến tới thắng lợi.
- Giơ ra để làm một việc gì. Đưa tay đỡ lấy đứa bé. Đưa chân đá quả bóng. Đưa dao ra hăm doạ. Đưa đầu chịu đòn.
- Sử dụng làm công cụ để đạt mục đích trong một việc làm nào đó; đem. Đưa tất cả công sức vào việc này. Đưa tiền ra mua chuộc.
- (Kết hợp hạn chế) . Trình bày cho mọi người biết nhằm mục đích nhất định.
- Các báo đã đưa tin. — Đưa vấn đề ra thảo luận.
- Cùng đi với ai một đoạn đường trước lúc chia tay để biểu thị sự lưu luyến.
- Đưa khách ra đến tận cổng.
- Đưa bạn lên đường.
- Dẫn đến, tạo nên một kết quả nhất định.
- Chủ quan đưa đến thất bại.
- chuyển động hoặc làm cho chuyển động qua lại, lui tới một cách nhẹ.
- Gió đưa cành trúc la đà... — (ca dao).
- Mắt nó cứ đưa qua đảo lại.
- Đưa võng ru em.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đưa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | give · hand · to give; to hand; to take (someone) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 给 gěi · 递 dì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 渡す わたす |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 주다 juda · 건네다 geonneda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | donner · filer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | geben |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | давать дава́ть · дать · подать пода́ть · подавать подава́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ยื่น yûen |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | dare · portare · accompagnare · porgere · allungare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đưa"
đưa radùng để đưa cái gì đó ra.Duyên Đằng gió đưaDuyên may gió đưa đến gác Đằng Vương, chỉ duyên may hiếm có, cơ hội thuận lợi.đưa tinBáo cho biết một sự việc.đưa đónĐưa và đón (khách) nói chung.đưa vàolà một hành động đưa cái gì hoặc ai đó vào trong cái gì đóđung đưaĐưa đi đưa lại một cách nhẹ nhàng trong khoảng không.đu đưaĐưa qua đưa lại một cách nhịp nhàng, liên tiếp trong khoảng không.đưa đườngHướng dẫn người ta đi đến chỗ nào.đưa tìnhNói trai gái nhìn nhau thắm thiết để tỏ tình yêu thương.trong tuyết đưa thanGặp trời giá tuyết đưa giúp người than sưởi.con én đưa thoiChim én bay đi bay lại như chiếc thoi đưa.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đưa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.