Động từ
- dùng để đưa cái gì đó ra.
Câu ví dụ
- Bạn đã đưa ra được lựa chọn chưa?Have you made a choice yet?
- Không gian đưa ra vô hạn thử hạn.Space offers endless challenges.
- Bạn không nên đưa ra những yêu cầu đó.You must not give way to those demands.
"đưa ra" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to give; to put forward |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 내놓다 naenotda · 내밀다 naemilda · 제시하다 jesihada · 제시되다 jesidoeda · 내려지다 naeryeojida · 제시 jesi |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | bieten · fällen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | подставить подста́вить |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | sottoporre |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đưa ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.