đưa ra

Động từ
Động từ
  1. dùng để đưa cái gì đó ra.

Câu ví dụ

  • Bạn đã đưa ra được lựa chọn chưa?Have you made a choice yet?
  • Không gian đưa ra vô hạn thử hạn.Space offers endless challenges.
  • Bạn không nên đưa ra những yêu cầu đó.You must not give way to those demands.

"đưa ra" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to give; to put forward
🇰🇷 Tiếng Hàn 내놓다 naenotda · 내밀다 naemilda · 제시하다 jesihada · 제시되다 jesidoeda · 내려지다 naeryeojida · 제시 jesi
🇩🇪 Tiếng Đức bieten · fällen
🇷🇺 Tiếng Nga подставить подста́вить
🇮🇹 Tiếng Ý sottoporre

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đưaâm đầu đ · vần ưa · thanh ngang
raâm đầu r · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đưa ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.