đem ra

Động từ
Động từ
  1. hành động cầm cái gì đó ra.

Câu ví dụ

  • Chủ đề đó không nên được đem ra bàn luận.That subject is not suitable for discussion.
  • Chủ đề đó không phù hợp để đem ra bàn luận.That subject is not suitable for discussion.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đemâm đầu đ · vần em · thanh ngang
raâm đầu r · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đem ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.