lấy ra

Động từ
Động từ
  1. Xem đem ra

Câu ví dụ

  • Tom mở hộp dụng cụ ra và lấy ra một cái cờ lê.Tom opened the toolbox and took out a wrench.

"lấy ra" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 掏 tāo
🇯🇵 Tiếng Nhật 出す だす · 取り出す とりだす
🇰🇷 Tiếng Hàn 꺼내다 kkeonaeda
🇷🇺 Tiếng Nga достать доста́ть · доставать достава́ть
🇮🇹 Tiếng Ý cavare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lấyâm đầu l · vần ây · thanh sắc
raâm đầu r · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lấy ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.