lấy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
âyvần
sắcthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "lây"

"lấy" là một từ

Động từ, Phó từ. Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lấy"

lấy lạimột hành động lấy cái gì đó thuộc về mìnhlấy chồngCưới hay lấy không một người đàn ông làm chồng.lấy vợCưới một người phụ nữ làm vợ.lấy raXem đem ralấy đượcChỉ vì lợi riêng của mình, bất chấp lẽ phải.lấy nhauNói trai gái kết với nhau thành vợ chồng.lấy làmNhận là, cho là, coi là.lấy trứng chọi đáVí trường hợp đối đầu không cân sức giữa bên yếu với bên mạnh hơn nhiều lần.lấy cớĐưa ra một lý do thường là không chính dáng.lấy thịt đè ngườiVí hành động cậy có sức mạnh, quyền thế mà đè nén, ức hiếp người khác.lấy lòngCốt để làm vừa lòng, để tranh thủ cảm tình.lấy độc trị độcDùng thuốc có chất độc để trị bệnh ác tính; thường dùng để ví việc dùng ngay những yếu tố bất lương để chống lại cái bất lương, lợi dụng kẻ ác để trừ kẻ ác.lấy nêDựa vào một cớ không chính đáng.lấy lệ(dùng phụ sau. ). (Làm việc gì) cốt cho có, cho phải phép, không có sự quan tâm.lấy giọngChuẩn bị giọng hát để hát cho hay hoặc để cho hợp với tiếng nhạc cụ.lấy giốngTrồng một cây mới, nuôi một con vật mới, để sau này phát triển ra nhiều.lấy thúng úp voiVí hành động cố che đậy, bưng bít một cách vô ích việc đã quá lộ liễu.lấy tiếngLàm cho người ta biết danh tiếng mình.

Từ có "lấy" ở sau

Cùng vần "ây", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.