Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lấy giống

Động từ
Động từ
  1. Trồng một cây mới, nuôi một con vật mới, để sau này phát triển ra nhiều.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lấyâm đầu l · vần ây · thanh sắc
giốngâm đầu gi · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lấy giống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.