giống
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "giông"
"giống" là một từ
Danh từ, Tính từ. Nhóm người có những đặc điểm như nhau về màu da. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giống"
giống nhauBiểu thị hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia tương tự nhau.giống hệtGiống đến mức tưởng như chỉ là một.giống đựcGiới tính thường có giao tử nhỏ hơn (đối với các loài có hai giới tính có thể phân biệt như vầy).giống cáiĐối lập giống đực.giống in(Đph) Hình như.giống như lộtKhông khác tí gì.giống như hệt.giống trungMột phạm trù ngữ pháp.giống máThóc giống.giống như inGiống lắm.giống nòiToàn thể những người cùng một huyết thống hoặc cùng một dân tộc.
Từ có "giống" ở sau
hạt giốngHạt dùng để gây giống.nhân giốngBiện pháp kĩ thuật nhân lên với số lượng lớn giống cây trồng và vật nuôi trong sản xuất đại trà.gây giốngLàm gia tăng số lượng một chủng động vật hoặc cây trồng bất kỳ một cách có chủ đích.lai giốngGhép giống này vào giống khác.lại giốngHiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu.lộn giốngLẫn giống khác vào.giông giốngHơi giống.mất giốngKhông có con, hoặc chết hết con (thtục).nhân giống chọn lọc.phối giốngTạo ra sinh vật mới bằng kĩ thuật giao phối.lấy giốngTrồng một cây mới, nuôi một con vật mới, để sau này phát triển ra nhiều.
Cùng vần "ông", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.