lại giống

Danh từ
Danh từ
  1. Hiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu.
    • Người có đuôi là một trường hợp lại giống, chứng tỏ nguồn gốc động vật của loài người.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

lạiâm đầu l · vần ai · thanh nặng
giốngâm đầu gi · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lại giống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.