lại
Âm tiết tiếng Việt · có trong 71 từ
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "lai"
Từ bắt đầu bằng "lại"
lại ngườiHồi phục sức lực sau khi ốm, mệt.lại bữaNói người mới khỏi bệnh ăn khỏe và ngon miệng như trước.lại hồnHết sợ.lại sứcTrở lại thể trạng bình thường sau lúc bị mất sức.lại giốngHiện tượng một số đặc điểm của tổ tiên xa xăm bỗng nhiên lại xuất hiện ra ở con cháu.lại bộCơ quan trong triều đình Huế chuyên trông coi về công vụ và sắp xếp quan lại.lại cái(Kng.) . Ái nam ái nữ.lại quảPhần lễ sêu, lễ hỏi, lễ cưới bớt lại để tặng lại người đã đưa (cũ).lại khoa cấp sựMột chức giám quan, nghĩa là một chức quan có nhiệm vụ can ngăn vua, khi vua làm điều trái.lại tệ, dân tìnhCái tệ của nha lại, và tình cảnh nhân dân.lại mặtLễ làm hôm sau ngày đón dâu để vợ chồng mới về thăm nhà vợ.lại gạoNói bánh chưng rắn trở lại, nhiều ngày sau khi luộc.
Từ có "lại" ở sau
lặp lạiHành động làm lại lần nữa.dừng lạiDừng, ngưng hoặc tạm dừng, tạm ngưng một công việc hay việc làm nào đó.trả lạiDưa lại (tiền, đồ dùng...) cho chủ.ngược lạiLà từ dùng để chỉ một hành động gì đó trở lại như cữ hoặc đối nghịch lại.còn lạiPhần có được sau khi đã lấy đi.quay lạiXoay mình sang phía sau.trở lạiQuay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát.đi lại(Nghĩa đen) Di chuyển đến và đi khỏi một nơi nào đó.tóm lạiThu gọn lại những điểm quan trọng.chống lạiXem chống đốiở lạiCòn lưu tại một nơi trong khi những người khác đã đi.lấy lạimột hành động lấy cái gì đó thuộc về mìnhgiữ lạihành động giữ một cái gì đó lại.vô lạilà một hành động đi vô lại một đâu đó.trái lạiTừ cùng nghĩa với "ngược lại", dùng ở đầu một câu diễn tả một ý ngược với ý ở câu trên.mang lạilà hành động đem lại cái gì đó.mà lạiLiên từ chỉ một ý trái ngược.nhớ lạiSuy nghĩ lại những ký ức trong quá khứ.qua lạiHai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.đáp lạiTrả lời lại (câu hỏi, yêu cầu).nhắc lạiKhiến người ta nhớ lại.quan lạiQuan nói chung.xét lạiđể gì một hành động nhìn lại những gì mình đã làm.nghĩ lạiThay đổi ý kiến.ai lạiTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là hành vi, thái độ không bình thường đến mức vô lí.sống lạiNgb. Hồi tưởng lại một cách sâu sắc và mạnh mẽ.cãi lạiXem tranh cãiquận lạiQuan đứng đầu một quận.co lạiXem congảnh lạiQuay mặt lại.ở lại lớpHọc lại cái lớp của năm trước.vả lạiThêm vào đó, hơn nữa.đứng lạiXem dừng lạiỷ lạiDựa vào công sức của người khác một cách quá đáng, tự bản thân không chịu cố gắng.thư lạiViên chức trông coi việc giấy tờ ở công đường thời phong kiến, thực dân.tái lạiMắc lại một lần nữa.trông lạiChiếu cố xét lại.nhường lạiĐể lại thứ mình đang có gì cho người khác.quanh đi quẩn lạiTrở đi trở lại mãi (cũng chỉ có thế)ô lạiNha lại tham nhũng.đường lạiNha lại, những người tuỳ thuộc làm việc trong một quan thự.gương vỡ lại lànhDịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công chúa. Khi biết nước nhà sắp bị diệt, vợ chồng thế nào cũng bị phân ly, bèn đập vỡ cái gương, mỗi người giữ một nửa, dùng làm của tin để tìm gặp nhau, sau quả nhiên hai người lại nối được tình nghĩa vợ chồng. Câu này dùng điển ấy.hộ lạiNgười trông nom hộ tịch và chứng nhận việc khai sinh, khai tử, giá thú trong làng thời Pháp thuộc.Vĩnh LạiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Văn Quan (Lạng Sơn), h. Phong Châu (Phú Thọ), Việt Nam.thông lạiNhân viên làm việc giấy tờ tại các phủ, huyện, thời Pháp thuộc.êm lại ngoài êmGia đình không tai tiếng gì.kiềm lạiXem kiềm chếngưng lạiXem ngưng
Cùng vần "ai", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.