gương vỡ lại lành

Định nghĩa

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣɨəŋ˧˧ vəː˦ˀ˥ laːj˧˨ʔ lajŋ̟˨˩] · Huế [ɣɨəŋ˧˧ vəː˧˨ laːj˨˩ʔ lɛɲ˦˩] · Sài Gòn [ɣɨəŋ˧˧ vəː˨˩˦ laːj˨˩˨ lan˨˩] ~ [ɣɨəŋ˧˧ jəː˨˩˦ laːj˨˩˨ lan˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Định nghĩa
  1. Dịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công chúa. Khi biết nước nhà sắp bị diệt, vợ chồng thế nào cũng bị phân ly, bèn đập vỡ cái gương, mỗi người giữ một nửa, dùng làm của tin để tìm gặp nhau, sau quả nhiên hai người lại nối được tình nghĩa vợ chồng. Câu này dùng điển ấy.

Cấu tạo âm tiết

gươngâm đầu g · vần ương · thanh ngang
vỡâm đầu v · vần ơ · thanh ngã
lạiâm đầu l · vần ai · thanh nặng
lànhâm đầu l · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "gương vỡ lại lành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.