vỡ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vơ"
"vỡ" là một từ
Động từ. Rời ra thành nhiều mảnh. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "vỡ"
vỡ lòngNói trẻ con bắt đầu học chữ.vỡ mủNói mụn nhọt mưng một thời gian rồi có mủ chảy ra.vỡ nợLâm vào tình trạng bị thua lỗ, thất bại liên tiếp trong kinh doanh, phải bán hết tài sản mà vẫn không đủ để trả nợ.
Từ có "vỡ" ở sau
đổ vỡ(Vật giòn) tan ra từng mảnh vì rơi, đổ (nói khái quát).phá vỡLàm cho tan vỡ.tan vỡỞ trạng thái như bị vỡ tan ra, hoàn toàn chẳng còn gì (thường nói về cái trừu tượng).rạn vỡKhông còn nguyên vẹn, mà đã có những dấu hiệu của sự tan vỡ.cười vỡ bụngcười to và thành tràng dài mãi không thôi, đến mức như không thể nín nhịn được, trước một việc quá buồn cười.gương vỡ lại lànhDịch chữ Phá kính trùng viên. Nguyên đời Trần (Trung Quốc) Từ Đức Ngôn lấy Lạc Xương công chúa. Khi biết nước nhà sắp bị diệt, vợ chồng thế nào cũng bị phân ly, bèn đập vỡ cái gương, mỗi người giữ một nửa, dùng làm của tin để tìm gặp nhau, sau quả nhiên hai người lại nối được tình nghĩa vợ chồng. Câu này dùng điển ấy.tức nước vỡ bờNếu sự chịu đựng của con người đến giới hạn, họ sẽ sẵn sàng phản kháng một cách quyết liệt.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.