gỡ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "gơ"
"gỡ" là một từ
Động từ. Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "gỡ"
gỡ lỗiTìm và loại bỏ các lỗi của chương trình máy tính.gỡ rốiLàm cho hết tình trạng bị xáo trộn, không yên ổn, không bình thường.gỡ vào lối sinhGỡ cho khỏi bị tiêu diệt.gỡ gạcGỡ nói chung, ngh. 4, 5.gỡ đầuChải tóc cho khỏi rối.gỡ nợTrang trải công nợ.gỡ rối tơ lòngLàm cho ưu tư vợi bớt.gỡ tộiDùng lý lẽ, bằng chứng để làm nhẹ tội hay thoát tội.
Từ có "gỡ" ở sau
gặp gỡGặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật.trình gỡ lỗiChương trình máy tính giúp tìm kiếm và loại bỏ lỗi trong chương trình khác.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.