gỡ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣəː˦ˀ˥] · Huế [ɣəː˧˨] · Sài Gòn [ɣəː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau.
- Gỡ tơ rối.
- Gỡ ảnh ra khỏi tường.
- Làm cho thoát khỏi hoàn cảnh túng bí, rắc rối.
- Gỡ thế bí.
- Bù lại một phần thua thiệt.
- Không lời lãi thì cũng gỡ hoà.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"gỡ" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "gỡ"
gặp gỡGặp nhau giữa những người có quan hệ ít nhiều thân mật.gỡ lỗiTìm và loại bỏ các lỗi của chương trình máy tính.gỡ rốiLàm cho hết tình trạng bị xáo trộn, không yên ổn, không bình thường.trình gỡ lỗiChương trình máy tính giúp tìm kiếm và loại bỏ lỗi trong chương trình khác.gỡ đầuChải tóc cho khỏi rối.gỡ nợTrang trải công nợ.gỡ tộiDùng lý lẽ, bằng chứng để làm nhẹ tội hay thoát tội.gỡ gạcGỡ nói chung, ngh. 4, 5.gỡ rối tơ lòngLàm cho ưu tư vợi bớt.gỡ vào lối sinhGỡ cho khỏi bị tiêu diệt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gỡ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.