nối
Phát âm (IPA): Hà Nội [noj˧˦] · Huế [noj˨˩˦] · Sài Gòn [noj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm liền lại với nhau, chắp lại với nhau.
- Nối sợi dây bị đứt.
- Nối đường dây điện thoại.
- Nối lại quan hệ ngoại giao.
- Nối lại tình xưa.
- Tiếp vào nhau, làm cho liền mạch hoặc liên tục.
- Viết nối một phần vào bài phóng sự.
- Nối bước cha ông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với [Rục] doːl³.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nối" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | join · link |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 繋ぐ つなぐ · 繋がる つながる · 繋げる つなげる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 잇다 itda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | joindre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | verbinden |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ต่อ tàw · เชื่อม chûeam |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | unire |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nối"
kết nốiLàm cho các phần đang tách rời nối liền lại, gắn liền lại với nhau.nối tiếpMột sự việc xảy ra tiếp theo, ngay sau sự việc trước đó.nối dây tơ hồngLàm đám cưới.kỹ sư cầu nối(Công nghệ phần mềm) Người trung gian giữa bên thuê và đội thực hiện trong công nghệ offshore giúp vượt qua rào cản ngôn ngữ và văn hóa nhằm đảm bảo chất lượng và tiến độ của dự án.nối lờiTiếp câu nói của người khác.nối liềnLàm cho không cách quãng.cầu nốiCái giữ vai trò làm trung gian để cho các bên được gần gũi nhau hơn trong các vấn đề cùng quan tâm.nối đuôiNói người nọ theo sau người kia, hay cái nọ theo sau cái kia.gạch nốiDấu gạch ngang ngắn '-' thường dùng để nối những thành tố đã được viết rời của một từ đa tiết phiên âm tiếng nước ngoài.móc nốiBắt liên lạc, đặt quan hệ với nhau để hoạt động bí mật, mờ ám.nối dâydây đàn đã dứt, đem nối lại, nghĩa là lấy vợ kế, lấy người khác.nối nghiệpLàm tiếp sự nghiệp của người đi trước.nối mạngNối kết máy tính với hệ thống mạng máy tính, hoặc nối kết các máy tính với nhau thành một hệ thống mạng, để có thể trao đổi và khai thác các chương trình dữ liệu.nối gótTheo sau nhằm làm được như người trước.đứt nốiBị ngắt quãng, không liền mạch, không liên tục.ráp nốiNối các bộ phận bằng cách đặt cho khớp vào nhau.nối khốNói bạn rất thân với nhau.cha truyền con nốiNói về sự kế thừa từ đời nọ sang đời kia những tính chất hoặc chức tước, địa vị.nối ngôilên ngôi vua để thay vua trước đã chết hoặc thoái vị.nối giáo cho giặcChỉ hành động tiếp tay cho giặc hay kẻ có việc làm sai trái.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.