nối lời

Động từ
Động từ
  1. Tiếp câu nói của người khác.
  2. Nói tiếp chuyện cũ đã nói.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nốiâm đầu n · vần ôi · thanh sắc
lờiâm đầu l · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "nối lời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.