Vần "ôi"
91 âm tiết · 1.012 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -i
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ôi | ổiôiối |
| bôi | bôibộibổibồibối |
| côi | cộicổicốicôicỗi |
| chôi | chồichộichốichổi |
| dôi | dộidỗidổidồidối |
| gôi | gộigốigồi |
| giôi | giồigiộigiốigiỗigiổi |
| hôi | hổihộihồihôihối |
| khôi | khôikhối |
| lôi | lộilỗilồilốilôi |
| môi | mốimộimỗimồimôi |
| nôi | nộinỗinôinốinồinổi |
| ngôi | ngôingồi |
| nhôi | nhôinhồinhối |
| phôi | phổiphôiphối |
| rôi | rỗirổirồirối |
| sôi | sôisồi |
| tôi | tốitôitộitồi |
| thôi | thổithồithốithôi |
| trôi | trôitrộitrỗitrốitrồi |
| vôi | vôivội |
| xôi | xôixổixối |
| đôi | đốiđồiđổiđỗiđộiđôi |
Từ hai tiếng có vần "ôi"
thay đổiđầu mốimôi trườngnói dốinổi bậtbiến đổitừ chốiphân phốiđối xửnổi tiếngxã hộiđối thủtương đốingôi saovô tộivội vànghối hậnhồi phụcquân độiquốc hộiđối tượngcặp đôitồi tệmồ hôitrao đổilừa dốituyệt đốibóng tốichỗ ngồirắc rốiđối diệntội nghiệpbuổi tốinổi giậngấp đôigiả dốiông nộihồi hộpxin lỗilễ hộiđôi khihội nghịgiáo hộicao bồilối vàorối loạnsửa đổinội thấtvừa rồisôi nổiphải tộinổi lêndồi dàophục hồitối thiểuHồi giáocó tộiquấy rốivội vãphản hồi