Động từDanh từ
- Làm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá học...v..v
- Biến đổi thời tiết từ mát mẻ bỗng trở nên gay gắt, nóng bức hơn mọi ngày.
- Thay đổi hoặc làm cho thay đổi thành khác trước.
- Biến đổi sắc mặt.
- Biến đổi tính cách.
- Quang cảnh biến đổi nhiều.
- Sự thay đổi, điều thay đổi khác với trước.
- Xã hội có nhiều biến đổi lớn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"biến đổi" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | transform · transformation · variation |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 变化 biàn huà · 变迁 biàn qiān |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 変わる かわる · 変化 へんか |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 변하다 byeonhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | transformer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | verändern · verwandeln |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แปลง plaeng · แปร prae · ผัน phǎn |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | trasformare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "biến đổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.