biến đổi

Động từDanh từ
Động từ
  1. Làm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá học...v..v
    • Biến đổi thời tiết từ mát mẻ bỗng trở nên gay gắt, nóng bức hơn mọi ngày.
  2. Thay đổi hoặc làm cho thay đổi thành khác trước.
    • Biến đổi sắc mặt.
    • Biến đổi tính cách.
    • Quang cảnh biến đổi nhiều.
Danh từ
  1. Sự thay đổi, điều thay đổi khác với trước.
    • Xã hội có nhiều biến đổi lớn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"biến đổi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh transform · transformation · variation
🇨🇳 Tiếng Trung 变化 biàn huà · 变迁 biàn qiān
🇯🇵 Tiếng Nhật 変わる かわる · 変化 へんか
🇰🇷 Tiếng Hàn 변하다 byeonhada
🇫🇷 Tiếng Pháp transformer
🇩🇪 Tiếng Đức verändern · verwandeln
🇹🇭 Tiếng Thái แปลง plaeng · แปร prae · ผัน phǎn
🇮🇹 Tiếng Ý trasformare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

biếnâm đầu b · vần iên · thanh sắc
đổiâm đầu đ · vần ôi · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "biến đổi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.