đổi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ôivần
hỏithanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "đôi"

"đổi" là một từ

Động từ. Đưa cái mình có để lấy cái người khác có, theo thoả thuận giữa hai bên. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "đổi"

Từ có "đổi" ở sau

thay đổiĐưa người hay vật vào chỗ người hay vật bị bỏ.biến đổiLàm thay đổi, hay làm biến chất, biến tính một hay nhiều sự vật hiện tượng xung quanh như sản phẩm, tác phẩm, bản ghi âm, ghi hình, tranh, chất hoá học...v..vtrao đổiChuyển qua lại cho nhau những vật tương đương nào đó (nói khái quát).sửa đổiSửa chữa, thêm bớt cho phù hợp với yêu cầu mới.chuyển đổiĐổi từ một loại này sang một loại khác.đánh đổiTrao cái này để lấy cái khác.không đổi(Toán học) Bao giờ cũng có cùng một giá trị.giá trị trao đổiHình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa hàng hoá này với hàng hoá khác.trái phiếu chuyển đổiMột loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một tỉ lệ công bố trước và vào khoảng thời gian định trước.quy đổiChuyển đổi sang một hệ đơn vị khác.đại lượng không đổiĐại lượng giữ nguyên giá trị của nó trong quá trình đã cho.sao đổi ngôiThiên thể chuyển động trong không gian giữa các hành tinh, rơi vào khí quyển của Trái Đất, sáng lên vì cọ xát với không khí và thường tắt đi trước khi rơi xuống đất thành vân thạch.qui đổixem quy đổidồn điền đổi thửaChủ trương của chính phủ Việt Nam tiến hành xây dựng nông thôn mới, quy hoạch lại đồng ruộng theo hướng quy vùng sản xuất hàng hoá, giúp tăng diện tích trên một thửa ruộng, tạo thuận lợi cho hộ canh tác, áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp.tổ đổi côngNhóm những người nông dân cá thể hợp nhau lại để làm giúp lẫn nhau những công việc đồng áng.bộ chuyển đổi xúc tácThiết bị kiểm soát khí thải.vật đổi sao dờiÝ nói mọi việc trên đời đều thay đổi.

Cùng vần "ôi", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.