đội
Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "đôi"
"đội" là một từ
Danh từ, Động từ. Tổ chức gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đội"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đội"
đội ngũKhối đông người được tập hợp và tổ chức thành một lực lượng có quy củ.đội viênThành viên của đội thiếu niên tiền phong.đội tuyểnĐội gồm những người xuất sắc nhất được chọn ra để dự thi, thi đấu.đội quânlà một nhóm gồm rất là nhiều người có trang bị vũ khí để đi chiến tranhđội quầnChấp nhận hình thức phạt khi làm bậy.đội xếpCảnh sát thời thực dân Pháp cũ.
Từ có "đội" ở sau
quân độiTổ chức lực lượng vũ trang của nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền.hạm độiĐơn vị lớn nhất trong hải quân một số nước, bao gồm các binh chủng tàu mặt nước, tàu ngầm, phối hợp hoạt động nhằm một mục đích chung.tiểu độiĐơn vị tổ chức nhỏ nhất trong quân đội, thường gồm sáu đến mười hai người, nằm trong biên chế trung đội.bộ độiNgười trong quân đội.chi độiTổ chức đơn vị trong lực lượng vũ trang Việt Nam thời kỳ cách mạng tháng Tám tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn.đồng độiNgười cùng đội ngũ chiến đấu, cùng đội thi đấu thể thao hoặc cùng chơi trò chơi gì đó.con độiThiết bị kích được sử dụng để nâng các vật có trọng lượng lớn, cồng kềnh mà con người không thể thực hiện được (ô tô).trung độiĐơn vị quân đội trên tiểu đội, dưới đại đội.phân độiTên gọi chung các phân cấp đơn vị lực lượng vũ trang cỡ tiểu đội đến tiểu đoàn và tương đương, có tổ chức ổn định và biên chế đồng nhất trong mỗi quân chủng, binh chủng, thường nằm trong những đơn vị lớn hơn.biên độiPhân đội chiến thuật nhỏ nhất của không quân và hải quân, thường gồm ba hoặc bốn máy bay/tàu chiến cùng loại để tác chiến hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác, có thể hoạt động độc lập hay trong đội hình chiến đấu của phi đội hoặc hải đội.hải độiĐơn vị chiến thuật cơ sở trong hải quân, gồm các tàu chiến đấu cùng loại từ tàu cấp hai trở xuống (nhỏ hơn hải đoàn).tiểu đội phóNgười chỉ huy một tiểu đội, dưới tiểu đội trưởng.thuỷ độiTổ chức tương đương hải đội.trung đội trưởngNgười chỉ huy cao nhất một trung đội.quạ đội lốt công.phi độiPhân đội chiến thuật cơ bản của không quân, có từ 10-24 máy bay cùng chủng loại, gồm một số biên đội, tác chiến độc lập hoặc trong đội hình của trung đoàn không quân.chánh suất độiMột chức quan võ trong triều đình phong kiến nhà Nguyễn. Chánh suất đội hàm chánh lục phẩm, sắc thụ Tráng Tiết Kỵ Úy, cai quản một đội 50 lính, có một phó suất đội phụ tá.thôn độiBộ đội dân quân của một thôn.trung đội phóNgười chỉ huy một trung đội, dưới trung đội trưởng.suất độiChức hạ sĩ quan coi một đội trong quân đội thời phong kiến.tiểu đội trưởngNgười chỉ huy cao nhất của tiểu đội.khẩu độiNhóm chiến sĩ quân đội phụ trách một khẩu pháo, thường là pháo cao xạ.bình độiĐơn vị cơ sở, như trung đoàn, tiểu đoàn độc lập, thuộc các quân chủng, binh chủng.bộ đội thông tin liên lạcBộ đội thông tin liên lạc là một lực lượng chuyên môn của quân đội nhiều nước, được trang bị các phương tiện kỹ thuật chuyên ngành để bảo đảm thông tin liên lạc quân sự.
Cùng vần "ôi", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.